Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.

  1. Trần Văn Cừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 351 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1964 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 239 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 240 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cư Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 670 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 236 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cử Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 255 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum