Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.
- Trần Văn Cung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1979 Quê quán: Hành Dũng - Nghĩa Minh - Nghĩa Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Trực trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Tam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16 - 01 - 1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phương Lẩm - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hương Xạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.