Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.

  1. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 259 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Của Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 641 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Cưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42167 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. trần Văn Cười Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 112 Xem chi tiết →
  17. trần Văn Cừu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. trần văn cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1596 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum