Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.

  1. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 188 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1984 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. TRần Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 150 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 41 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Chính Tâm, Xã Chính Tâm, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cuốn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42051 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum