Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.

  1. Trần Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 370 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 329 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 453 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Hai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum