Tìm thấy 374 hồ sơ cho “Trần Văn Cứ”.

  1. Trần Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hương Xạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn CỦI Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Van Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/03/1963 Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Quận 4 MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/03/1963 Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - - Bến Tre Đơn vị: Quận 4 MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cuộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1976 Quê quán: Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E9 - CABP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum
  2. Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Đồng - Thạch Hạ - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Cu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chi Ngôn - Thanh Hải - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 21/05/1968
→ Xem cả 24 người trong các danh sách