Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Trần Văn Cứ”.

  1. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cụt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Trần văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 05/01/1948 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/05/1948 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cứng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cuổi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum
  2. Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Đồng - Thạch Hạ - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Cu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chi Ngôn - Thanh Hải - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 21/05/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách