Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Trần Văn Cố”.

  1. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 682 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1339 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 111 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cọp Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 30/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cốc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. TRầN VăN COơN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D9 · Lô A2 Xem chi tiết →
  19. TRần Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Coi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/8/1953 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 570 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mạnh Chữ - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000