Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Trần Văn Cố”.

  1. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 603 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cộm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 237 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1878 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1947 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/71 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/71 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Côn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Côn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Côn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 125 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cõn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mạnh Chữ - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000