Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Trần Văn Cố”.

  1. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/02/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cọp Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 30/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Côi Năm sinh: 39 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 32 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1948 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1988 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mạnh Chữ - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000