Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Trần Văn Cố”.
- Trần Văn Côn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Bình Châu, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 Quê quán: Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1965 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Con Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Con Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Còi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Côi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Hoài Thanh, Hoài Nhôn, Hoài Nhôn Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.