Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Văn Cần (Cân)”.

  1. Trần Văn Cần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/6/1986 Quê quán: Yen Lục - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C18 - D429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/6/1986 Quê quán: Yen Lục - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C18 - D429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bình Xuân - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - tinh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Đồng Tân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 02/08/1958 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: T. đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 08/02/1958 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: T. đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/8/1947 Quê quán: Thái La - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn quyết tử 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Đồng Tân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →