Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Văn Cần (Cân)”.

  1. Trần Văn Can Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Bao, Xã Sơn Bao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cán Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Đơn vị: Trinh sát D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →