Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Văn Cần”.

  1. Trần văn Cánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Căng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 336 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 417 · Khu 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Canh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Canh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CD1 - TD 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CD1 - TD 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 444 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1978