Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Văn Cần”.
- Trần Văn Can Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô D Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Bao, Xã Sơn Bao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Cấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Cán Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Đơn vị: Trinh sát D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.