Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Văn Cần”.

  1. Trần Văn Căn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/2000 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 178 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành A, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 302 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1978