Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Trần Văn Cần”.

  1. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Căn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 125 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 234 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Can Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1978