Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Trần Văn Cầm”.

  1. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 769 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1774 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 407 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cầm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Mỹ Lương, Hà Bắc Hy sinh: 1972
  2. Trần Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mộ số 22, NT ban 3, Viện 1