Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Trần Văn Cường”.

  1. Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1973 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Xạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Bình Phước - N.Bình - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Trí - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hồng Kinh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C1 D3 E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Chương Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C12 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Trực trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Tam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16 - 01 - 1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967
  2. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971
  5. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Trung Tâm - Công Ty - Thủy Sản - Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách