Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Trần Văn Cường”.

  1. Trần văn Cuộng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/7/1953 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Trần văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 19 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 05/01/1948 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/05/1948 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Hồng Kinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1971 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Trí - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Phương Lẩm - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967
  2. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971
  5. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Trung Tâm - Công Ty - Thủy Sản - Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách