Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Trần Văn Cường”.
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 378 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1980 Ngày hy sinh: 10/2000 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 259 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Văn cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 216 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Trung Tâm - Công Ty - Thủy Sản - Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000