Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trần Văn Cương”.

  1. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 378 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cường Năm sinh: 1980 Ngày hy sinh: 10/2000 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 259 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 49 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 3B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967