Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trần Văn Cương”.

  1. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 188 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1984 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  12. TRần Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42228 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967