Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trần Văn Cương”.

  1. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 90 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 316 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C117 · Hàng 12 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1497 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967