Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trần Văn Cơ”.

  1. Trần Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1980 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Con Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 19/4/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Con Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Còi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Ngọc Sơn – Kim Bảng, Ngọc Sơn – Kim Bảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhôn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1965 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ xã An Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mạnh Chữ - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 6- Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 18/04/1972 Tại 1015
  3. Trần Văn Cố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mạnh Chữ- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000
  4. Trần Văn Cơ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Lập-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 25/05/1964