Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Văn Cúc”.

  1. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1949 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 241 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 315 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cúc Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 3/8/1951 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. trần văn cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 38 · Hàng C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 189 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Quất - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 22/01/1969