Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Trần Văn Côn”.

  1. Trần Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Bình Châu, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Hoài Thanh, Hoài Nhôn, Hoài Nhôn Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1980 Quê quán: Nam lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967