Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Trần Văn Còi”.

  1. Trần Văn Côi Năm sinh: 39 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 32 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cõi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 115 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/71 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/71 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Côi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Coi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/8/1953 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 570 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 1A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1946 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 17/08/1973