Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Trần Văn Cá”.
- Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 255 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 802 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1882 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1882 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/3/1965 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Trần Văn Càm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Các Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Các Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Trần Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cách Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/5/1955 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3