Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Trần Văn Cá”.

  1. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/09/1972 Quê quán: Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1968 Quê quán: Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1961 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Khương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C12D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lãng - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1970 Quê quán: Đức Mỹ Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  2. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3