Tìm thấy 383 hồ sơ cho “Trần Văn Bi”.

  1. Trần Văn Bi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 296 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 311 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D1 · Lô A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 39 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1958 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1984 Quê quán: Phú Thành - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 Quê quán: Phú Thành - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1970 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/09/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr