Tìm thấy 383 hồ sơ cho “Trần Văn Bi”.
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN BÌNH Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Châu Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Biết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Tuyên - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Xuân Bảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: An Lưu - Kinh Mỗ - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Biển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Biểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Chinh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Đại đông - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.