Tìm thấy 383 hồ sơ cho “Trần Văn Bi”.

  1. Trần Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Biện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trằn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 192 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. trần văn bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. trần văn bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bi Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Biên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Biên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Biêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 11D · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Biến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 331 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr