Tìm thấy 758 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Trần Văn Bách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H9 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Băng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/08/1971 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D460 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Liên Nghĩa, Giang Van, Giang Van Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Mỹ Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Tân Lập, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/08/1971 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Vũ Quy - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Vũ Quy - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1987 Quê quán: Hiệp Thượng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1987 Quê quán: Hiệp Thượng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1970 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ban Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28 - 03 - 1962 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một