Tìm thấy 799 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 345 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 33 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 136 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 28 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bẳm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bẳn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  17. Trần Bạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ba Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một