Tìm thấy 799 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Tràn Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/6/1953 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 135 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 591 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 59 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1573 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 39 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một