Tìm thấy 799 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Trần Văn Bái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 101 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 432 · Hàng 14 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 31 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu AA Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một