Tìm thấy 799 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bẩy Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B42 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn ba Đen Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn bán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Tràn Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ban Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một