Tìm thấy 799 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Trần Văn Bán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 344 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2045 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 141 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một