Tìm thấy 799 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ban Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bài Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1994 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1977 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1036 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một