Tìm thấy 799 hồ sơ cho “Trần Văn Ba”.

  1. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Gia Định, TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Gia Định, TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đá hạ - Nam An - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một