Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Trần Văn Bộ”.

  1. Trần Văn Bon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 425 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bống Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bổng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bỗng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Vặn Bột Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bôm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bộ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trần Văn Bỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/12/85
  3. Trần Văn Bộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Trung Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 24/1/1978
  4. Trần Văn Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Điện Tín- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1970 Tây Buôn, E Rãi, Huyện 6