Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Trần Văn Bộ”.

  1. Trần Văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 Đơn vị: E 1 F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bộ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H6 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. trần Văn Bơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bộ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bò Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/03/1963 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/03/1963 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bộ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trần Văn Bỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/12/85
  3. Trần Văn Bộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Trung Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 24/1/1978
  4. Trần Văn Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Điện Tín- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1970 Tây Buôn, E Rãi, Huyện 6