Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Trần Văn Bốn”.

  1. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ^690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Phước Nguyên, Long Thành, Long Thành Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Phước Nguyên, Long Thành, Long Thành Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 221 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Bồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng