Tìm thấy 315 hồ sơ cho “Trần Văn Bể”.
- Trần Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/06/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN BÉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vạn Giã - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN BÉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Thị Trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Thị Trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1963 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/03/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/03/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 191 · Khu A4 Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0
- Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Minh - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Long - Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23712 · Xóm Dum - Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 20/06/1984
- Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)