Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Trần Văn Bắc”.

  1. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 207 · Lô E Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1960 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/06/1978