Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Trần Văn Bẩy”.

  1. Trần Văn Bẩy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 19 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1977 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần văn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1953 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/08/1971 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/08/1971 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1987 Quê quán: Hiệp Thượng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1987 Quê quán: Hiệp Thượng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  2. Trần Văn Bảy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  3. Trần Văn Bảy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 Hy sinh: 18/8/1966
  4. Trần Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ái Văn- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 (91-78)04 Kon Tum 1/50000
  5. Trần Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Nghì- Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách