Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Trần Văn Bảy”.

  1. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1963 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 98 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 180 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu LT Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bẩy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  2. Trần Văn Bảy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000