Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Văn Bút”.

  1. Trần Văn Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1949 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bút Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bút Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1973