Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Trần Văn Bích”.

  1. Trần Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 412 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1309 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 17 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 93 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1994 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ba Lòng, Xã Ba Lòng, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 7/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu 2 thị xã Sung Tung Treng
  2. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1978
  3. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Sơn - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  4. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975
  5. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1977